1/ Học sinh chú ý các thông tin cần thiết sau:
Thời gian nộp hồ sơ: hạn cuối 25/06/2020
Từ 26/06/2020 đến 30/06/2020 học sinh có thể bổ sung, điều chỉnh hồ sơ.
2/ Các đường link tìm các mã Tỉnh, Quận, Trường THPT, Trường Đại học làm hồ sơ thi TN THPT
- Tìm thông tin mã Thành phố, mã Tỉnh mã Quận (Huyện)
- Link 2 Tìm Mã Tỉnh, Quận, Trường THPT, Trường Đại học
3/ Kiểm tra thông tin tuyển sinh đại học cao đẳng: học sinh vào trang web chính thức của Bộ Giáo dục để tìm thông tin các trường, ngành, tổ hợp xét tuyển...
Thituyensinh.vn.
Các trang web của các trường đại học.
4/ Để kiểm tra thông tin cá nhân truy cập vào trang web:
http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn
Học sinh bắt buộc phải vào trang web trên kiểm tra thông tin thường xuyên:
SĐT, Email
2/ Danh sách các tổ hợp môn xét tuyển Đại học
| STT |
MA TO HOP |
TEN TO HOP |
| 1 |
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa Học |
| 2 |
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 |
A02 |
Toán, Vật lí, Sinh học |
| 4 |
A07 |
Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 5 |
A08 |
Toán, Lịch sử,GDCD |
| 6 |
A09 |
Toán, Địa lý,GDCD |
| 7 |
A16 |
Toán, KHTN, Ngữ Văn |
| 8 |
B00 |
Toán, Hóa Học, Sinh học |
| 9 |
B03 |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| 10 |
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 11 |
C01 |
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
| 12 |
C02 |
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| 13 |
C03 |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| 14 |
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 15 |
C05 |
Ngữ văn, Vật lí, Hóa học |
| 16 |
C06 |
Ngữ văn, Vật lí, Sinh học |
| 17 |
C08 |
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học |
| 18 |
C14 |
Ngữ văn, Toán, GDCD |
| 19 |
C15 |
Ngữ văn, Toán, KHXH |
| 20 |
C13 |
Ngữ Văn, Sinh học, Địa lí |
| 21 |
C20 |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD |
| 22 |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 23 |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 24 |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 25 |
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 26 |
D10 |
Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| 27 |
D11 |
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
| 28 |
D12 |
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 29 |
D13 |
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 30 |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 31 |
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 32 |
D66 |
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh |
| 33 |
D72 |
Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh |
| 34 |
D78 |
Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh |
| 35 |
D90 |
Toán, KHTN, Tiếng Anh |
| 36 |
D96 |
Toán, KHXH, Tiếng Anh |
| 37 |
H00 |
Ngữ văn, NK Hình họa, NK Trang trí |
| 38 |
H01 |
Toán, Ngữ văn, Vẽ MT |
| 39 |
H02 |
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT |
| 40 |
K00 |
Toán, Vật lí, Kỹ thuật nghề |
| 41 |
M00 |
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát |
| 42 |
M01 |
Ngữ văn, NK1(Kể chuyện), NK2(Hát) |
| 43 |
M02 |
Toán, KHXH, Năng khiếu |
| 44 |
M03 |
Văn, KHXH, Năng khiếu |
| 45 |
….. |
|
| 46 |
N00 |
Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 |
| 47 |
R00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí |
| 48 |
S00 |
Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2 |
| 49 |
T00 |
Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu THTT |
| 50 |
V00 |
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật |
| 51 |
V01 |
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật |